porte-plume
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tplym/ giọng máy của trình duyệt
porte-plume nghĩa là quản bút.
Nghĩa của porte-plume
Danh từ · giống đực
- Quản bút.
- porte-plume réservoir(từ cũ, nghĩa cũ) bút máy
Dạng từ của porte-plume
Đi với mạo từ: un porte-plume · le porte-plume
Câu hỏi thường gặp
porte-plume nghĩa là gì?
porte-plume (danh từ) nghĩa là quản bút.
porte-plume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-plume (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tplym/.
porte-plume là giống đực hay giống cái?
porte-plume là danh từ giống đực (dùng với un, le).