TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-monnaie

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔʁ.t(ə).mɔ.nɛ/ giọng máy của trình duyệt

porte-monnaie nghĩa là ví tiền.

Nghĩa của porte-monnaie

Danh từ · giống đực

  1. Ví tiền.

Dạng từ của porte-monnaie

Đi với mạo từ: un porte-monnaie · le porte-monnaie

Số nhiềuporte-monnaies

Câu ví dụ với porte-monnaie

  • On a volé mon porte-monnaie. Có người đã lấy cắp chiếc ví của tôi.Tatoeba #1725192
  • Tom a perdu son porte-monnaie. Tom bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2097564

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ purse

Câu hỏi thường gặp

porte-monnaie nghĩa là gì?

porte-monnaie (danh từ) nghĩa là ví tiền.

porte-monnaie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porte-monnaie (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.t(ə).mɔ.nɛ/.

porte-monnaie là giống đực hay giống cái?

porte-monnaie là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.