porte-monnaie
porte-monnaie nghĩa là ví tiền.
Nghĩa của porte-monnaie
Danh từ · giống đực
- Ví tiền.
Dạng từ của porte-monnaie
Đi với mạo từ: un porte-monnaie · le porte-monnaie
| Số nhiều | porte-monnaies |
Câu ví dụ với porte-monnaie
- On a volé mon porte-monnaie. Có người đã lấy cắp chiếc ví của tôi.Tatoeba #1725192
- Tom a perdu son porte-monnaie. Tom bị mất ví. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2097564
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purse
Câu hỏi thường gặp
porte-monnaie nghĩa là gì?
porte-monnaie (danh từ) nghĩa là ví tiền.
porte-monnaie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-monnaie (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.t(ə).mɔ.nɛ/.
porte-monnaie là giống đực hay giống cái?
porte-monnaie là danh từ giống đực (dùng với un, le).