porphyre
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.fiʁ/ giọng máy của trình duyệt
porphyre nghĩa là cối nghiền.
Nghĩa của porphyre
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Pofia.
- Dược học Cối nghiền (thuốc).
Dạng từ của porphyre
Đi với mạo từ: un porphyre · le porphyre
| Số nhiều | porphyres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ porphyry
Câu hỏi thường gặp
porphyre nghĩa là gì?
porphyre (danh từ) nghĩa là cối nghiền.
porphyre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porphyre (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.fiʁ/.
porphyre là giống đực hay giống cái?
porphyre là danh từ giống đực (dùng với un, le).