porphyrie
danh từ giống cái (f)
/pɔʁfiʁi/ giọng máy của trình duyệt
porphyrie nghĩa là Rối loạn chuyển hóa pofirin.
Nghĩa của porphyrie
Danh từ · giống cái
- Y học Rối loạn chuyển hóa pofirin.
Dạng từ của porphyrie
Đi với mạo từ: une porphyrie · la porphyrie
| Số nhiều | porphyries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ porphyry
Câu hỏi thường gặp
porphyrie nghĩa là gì?
porphyrie (danh từ) nghĩa là Rối loạn chuyển hóa pofirin.
porphyrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porphyrie (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁfiʁi/.
porphyrie là giống đực hay giống cái?
porphyrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).