porosité
danh từ giống cái (f)
/pɔ.ʁo.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
porosité nghĩa là trạng thái xốp, độ hổng, độ xốp.
Nghĩa của porosité
Danh từ · giống cái
- Trạng thái nhiều lỗ hổng, trạng thái xốp.
- Độ hổng, độ xốp.
Dạng từ của porosité
Đi với mạo từ: une porosité · la porosité
| Số nhiều | porosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ porosity, porousness; permeability
Câu hỏi thường gặp
porosité nghĩa là gì?
porosité (danh từ) nghĩa là trạng thái xốp, độ hổng, độ xốp.
porosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porosité (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.ʁo.zi.te/.
porosité là giống đực hay giống cái?
porosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).