polémarque
danh từ giống đực (m)
/pɔ.le.maʁk/ giọng máy của trình duyệt
polémarque nghĩa là tư lệnh bộ binh.
Nghĩa của polémarque
Danh từ · giống đực
- Sử học Tư lệnh bộ binh (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của polémarque
Đi với mạo từ: un polémarque · le polémarque
| Số nhiều | polémarques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polemarch
Câu hỏi thường gặp
polémarque nghĩa là gì?
polémarque (danh từ) nghĩa là tư lệnh bộ binh.
polémarque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polémarque (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.le.maʁk/.
polémarque là giống đực hay giống cái?
polémarque là danh từ giống đực (dùng với un, le).