porcelaine
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔʁ.sə.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
porcelaine nghĩa là sứ, đồ sứ, ốc làn.
Nghĩa của porcelaine
Danh từ · giống cái
- Sứ; đồ sứ.
- Vaisselle de porcelainebát đĩa bằng sứ
- Casser une porcelaineđánh vỡ một đồ sứ
- Động vật học Ốc làn.
Dạng từ của porcelaine
Đi với mạo từ: une porcelaine · la porcelaine
| Số nhiều | porcelaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cowrie, a mollusk of the family Cypraeidae, or its translucent shell; porcelain, the translucent ceramic of fine china, or vessels made of this material
Câu hỏi thường gặp
porcelaine nghĩa là gì?
porcelaine (danh từ) nghĩa là sứ, đồ sứ, ốc làn.
porcelaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porcelaine (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.sə.lɛn/.
porcelaine là giống đực hay giống cái?
porcelaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).