porte-documents
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.t(ə).dɔ.ky.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
porte-documents nghĩa là cặp tài liệu.
Nghĩa của porte-documents
Danh từ · giống đực
- Cặp tài liệu.
Dạng từ của porte-documents
Đi với mạo từ: un porte-documents · le porte-documents
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porte-documents
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ briefcase
Câu hỏi thường gặp
porte-documents nghĩa là gì?
porte-documents (danh từ) nghĩa là cặp tài liệu.
porte-documents phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-documents (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.t(ə).dɔ.ky.mɑ̃/.
porte-documents là giống đực hay giống cái?
porte-documents là danh từ giống đực (dùng với un, le).