porte-drapeau
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tdʁa.pɔ/ giọng máy của trình duyệt
porte-drapeau nghĩa là sĩ quan cầm cờ, lãnh tụ.
Nghĩa của porte-drapeau
Danh từ · giống đực
- Sĩ quan cầm cờ (của một trung đoàn).
- Nghĩa bóng Người giương cao ngọn cờ, lãnh tụ.
Dạng từ của porte-drapeau
Đi với mạo từ: un porte-drapeau · le porte-drapeau
| Số nhiều | porte-drapeaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porte-drapeau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flagbearer
Câu hỏi thường gặp
porte-drapeau nghĩa là gì?
porte-drapeau (danh từ) nghĩa là sĩ quan cầm cờ, lãnh tụ.
porte-drapeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-drapeau (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tdʁa.pɔ/.
porte-drapeau là giống đực hay giống cái?
porte-drapeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).