pondaison
danh từ giống cái (f)
/pɔ̃.dɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
pondaison nghĩa là mùa đẻ.
Nghĩa của pondaison
Danh từ · giống cái
- Mùa đẻ (của chim).
Dạng từ của pondaison
Đi với mạo từ: une pondaison · la pondaison
| Số nhiều | pondaisons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pondaison
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ egglaying season
Câu hỏi thường gặp
pondaison nghĩa là gì?
pondaison (danh từ) nghĩa là mùa đẻ.
pondaison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pondaison (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃.dɛ.zɔ̃/.
pondaison là giống đực hay giống cái?
pondaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).