porcherie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔʁ.ʃə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
porcherie nghĩa là chuồng lợn.
Nghĩa của porcherie
Danh từ · giống cái
- Chuồng lợn.
- Les loges d'une porcheriecác ngăn chuồng lợn
- C'est une véritable porcherie(nghĩa bóng) quả là một chuồng lợn (nơi bẩn thỉu)
Dạng từ của porcherie
Đi với mạo từ: une porcherie · la porcherie
| Số nhiều | porcheries |
Họ từ của porcherie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pigsty, pigpen (enclosure where pigs are kept); pigsty (very dirty and untidy place)
Câu hỏi thường gặp
porcherie nghĩa là gì?
porcherie (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.
porcherie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porcherie (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.ʃə.ʁi/.
porcherie là giống đực hay giống cái?
porcherie là danh từ giống cái (dùng với une, la).