porte-fanion
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tfa.njɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
porte-fanion nghĩa là người cầm cờ lệnh.
Nghĩa của porte-fanion
Danh từ · giống đực
- Số nhiều porte-fanion, porte-fanions Người cầm cờ lệnh (của một viên tướng).
Dạng từ của porte-fanion
Đi với mạo từ: un porte-fanion · le porte-fanion
| Số nhiều | porte-fanions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pennant holder
Câu hỏi thường gặp
porte-fanion nghĩa là gì?
porte-fanion (danh từ) nghĩa là người cầm cờ lệnh.
porte-fanion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-fanion (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tfa.njɔ̃/.
porte-fanion là giống đực hay giống cái?
porte-fanion là danh từ giống đực (dùng với un, le).