porte-bonheur
porte-bonheur nghĩa là vật lấy phước.
Nghĩa của porte-bonheur
Danh từ · giống đực
- Vật lấy phước.
Dạng từ của porte-bonheur
Đi với mạo từ: un porte-bonheur · le porte-bonheur
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porte-bonheur
Trái nghĩa
Câu ví dụ với porte-bonheur
- Comme ce livre est mon porte-bonheur, je le lis tous les cinq mois. Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ 5 tháng là tôi lại đọc nó một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lucky charm
Câu hỏi thường gặp
porte-bonheur nghĩa là gì?
porte-bonheur (danh từ) nghĩa là vật lấy phước.
porte-bonheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-bonheur (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.t(ə).bɔ.nœʁ/.
porte-bonheur là giống đực hay giống cái?
porte-bonheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).