TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-bouquet

danh từ giống đực (m)
/pɔʁtøbukɛ/ giọng máy của trình duyệt

porte-bouquet nghĩa là bình hoa treo.

Nghĩa của porte-bouquet

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều porte-bouquet, porte-bouquets Bình hoa treo.

Dạng từ của porte-bouquet

Đi với mạo từ: un porte-bouquet · le porte-bouquet

Câu hỏi thường gặp

porte-bouquet nghĩa là gì?

porte-bouquet (danh từ) nghĩa là bình hoa treo.

porte-bouquet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porte-bouquet (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁtøbukɛ/.

porte-bouquet là giống đực hay giống cái?

porte-bouquet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.