TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-cigarettes

danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tsi.ɡa.ʁɛt/ giọng máy của trình duyệt

porte-cigarettes nghĩa là hộp đựng thuốc lá.

Nghĩa của porte-cigarettes

Danh từ · giống đực

  1. Hộp đựng thuốc lá.

Dạng từ của porte-cigarettes

Đi với mạo từ: un porte-cigarettes · le porte-cigarettes

Câu hỏi thường gặp

porte-cigarettes nghĩa là gì?

porte-cigarettes (danh từ) nghĩa là hộp đựng thuốc lá.

porte-cigarettes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porte-cigarettes (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tsi.ɡa.ʁɛt/.

porte-cigarettes là giống đực hay giống cái?

porte-cigarettes là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.