pop-corn
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔp.kɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
pop-corn nghĩa là bỏng ngô.
Nghĩa của pop-corn
Danh từ · giống đực
- Bỏng ngô.
Dạng từ của pop-corn
Đi với mạo từ: un pop-corn · le pop-corn
| Số nhiều | pop-corns |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ popcorn
Câu hỏi thường gặp
pop-corn nghĩa là gì?
pop-corn (danh từ) nghĩa là bỏng ngô.
pop-corn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pop-corn (giọng Pháp chuẩn): /pɔp.kɔʁn/.
pop-corn là giống đực hay giống cái?
pop-corn là danh từ giống đực (dùng với un, le).