porte-crayon
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.t(ə).kʁɛ.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
porte-crayon nghĩa là ống cắm bút chì.
Nghĩa của porte-crayon
Danh từ · giống đực
- Số nhiều porte-crayon, porte- crayons Ống cắm bút chì.
Dạng từ của porte-crayon
Đi với mạo từ: un porte-crayon · le porte-crayon
| Số nhiều | porte-crayons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pencil holder
Câu hỏi thường gặp
porte-crayon nghĩa là gì?
porte-crayon (danh từ) nghĩa là ống cắm bút chì.
porte-crayon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-crayon (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.t(ə).kʁɛ.jɔ̃/.
porte-crayon là giống đực hay giống cái?
porte-crayon là danh từ giống đực (dùng với un, le).