pommier
pommier nghĩa là cây táo tây.
Nghĩa của pommier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây táo tây.
Dạng từ của pommier
Đi với mạo từ: un pommier · le pommier
| Số nhiều | pommiers |
Câu ví dụ với pommier
- Sur un pommier poussent des pommes. Cây táo mọc ra quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1126446
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apple tree
Câu hỏi thường gặp
pommier nghĩa là gì?
pommier (danh từ) nghĩa là cây táo tây.
pommier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pommier (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.mje/.
pommier là giống đực hay giống cái?
pommier là danh từ giống đực (dùng với un, le).