pommette
danh từ giống cái (f)
/pɔ.mɛt/ giọng máy của trình duyệt
pommette nghĩa là gò má.
Nghĩa của pommette
Danh từ · giống cái
- Gò má.
- Trang trí hình quả táo (ở huy hiệu).
- Nông nghiệp cái cời quả.
Dạng từ của pommette
Đi với mạo từ: une pommette · la pommette
| Số nhiều | pommettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pommette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheekbone; pommel
Câu hỏi thường gặp
pommette nghĩa là gì?
pommette (danh từ) nghĩa là gò má.
pommette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pommette (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.mɛt/.
pommette là giống đực hay giống cái?
pommette là danh từ giống cái (dùng với une, la).