pommeau
danh từ giống đực (m)
/pɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt
pommeau nghĩa là quả táo.
Nghĩa của pommeau
Danh từ · giống đực
- Quả táo (núm hình quả táo ở cán gươm, đầu gậy, đầu yên ngựa...).
Dạng từ của pommeau
Đi với mạo từ: un pommeau · le pommeau
| Số nhiều | pommeaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pommeau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shower head; pommel (of a saddle, of a sword, of a pistol); An alcoholic drink made from a mixture of apple juice and brandy.
Câu hỏi thường gặp
pommeau nghĩa là gì?
pommeau (danh từ) nghĩa là quả táo.
pommeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pommeau (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.mo/.
pommeau là giống đực hay giống cái?
pommeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).