popeline
danh từ giống cái (f)
/pɔ.plin/ giọng máy của trình duyệt
popeline nghĩa là vải popơlin.
Nghĩa của popeline
Danh từ · giống cái
- Vải popơlin.
Dạng từ của popeline
Đi với mạo từ: une popeline · la popeline
| Số nhiều | popelines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poplin
Câu hỏi thường gặp
popeline nghĩa là gì?
popeline (danh từ) nghĩa là vải popơlin.
popeline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của popeline (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.plin/.
popeline là giống đực hay giống cái?
popeline là danh từ giống cái (dùng với une, la).