TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pomoerium

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pomoerium nghĩa là vành đai thánh.

Nghĩa của pomoerium

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Vành đai thánh (xung quanh các thành cổ La Mã).

Dạng từ của pomoerium

Đi với mạo từ: un pomoerium · le pomoerium

Câu hỏi thường gặp

pomoerium nghĩa là gì?

pomoerium (danh từ) nghĩa là vành đai thánh.

pomoerium là giống đực hay giống cái?

pomoerium là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.