TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-glaive

danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tɡlɛv/ giọng máy của trình duyệt

porte-glaive nghĩa là Như xiphophore.

Nghĩa của porte-glaive

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Như xiphophore.

Dạng từ của porte-glaive

Đi với mạo từ: un porte-glaive · le porte-glaive

Câu hỏi thường gặp

porte-glaive nghĩa là gì?

porte-glaive (danh từ) nghĩa là Như xiphophore.

porte-glaive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porte-glaive (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tɡlɛv/.

porte-glaive là giống đực hay giống cái?

porte-glaive là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.