TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-greffe

danh từ giống đực (m)
/pɔʁtøgʁɛf/ giọng máy của trình duyệt

porte-greffe nghĩa là gốc ghép.

Nghĩa của porte-greffe

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều porte-greffe, porte-greffes (nông nghiệp) gốc ghép.

Dạng từ của porte-greffe

Đi với mạo từ: un porte-greffe · le porte-greffe

Câu hỏi thường gặp

porte-greffe nghĩa là gì?

porte-greffe (danh từ) nghĩa là gốc ghép.

porte-greffe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porte-greffe (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁtøgʁɛf/.

porte-greffe là giống đực hay giống cái?

porte-greffe là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.