ponceau
danh từ giống đực (m)
/pɔ̃.so/ giọng máy của trình duyệt
ponceau nghĩa là cầu một nhịp, cây mỹ nhân.
Nghĩa của ponceau
Danh từ · giống đực
- Cầu một nhịp.
- Thực vật học Cây mỹ nhân.
- Phẩm mỹ nhân (để nhuộm đỏ màu hoa mỹ nhân).
Tính từ · không đổi
- Có màu hoa mỹ nhân.
- Soie ponceaulụa màu hoa mỹ nhân
Dạng từ của ponceau
Đi với mạo từ: un ponceau · le ponceau
| Số nhiều | ponceaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ corn poppy; poppy colour
- Danh từ a small bridge; culvert
Câu hỏi thường gặp
ponceau nghĩa là gì?
ponceau (danh từ, tính từ) nghĩa là cầu một nhịp, cây mỹ nhân.
ponceau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ponceau (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃.so/.
ponceau là giống đực hay giống cái?
ponceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).