ponce
danh từ giống cái (f)
/pɔ̃s/ giọng máy của trình duyệt
ponce nghĩa là đá bọt pierre ponce, mực dầu.
Nghĩa của ponce
Danh từ · giống cái
- Đá bọt (thường) pierre ponce.
- Mực dầu (để đánh dấu vải).
- Túi màu rập hình (xem poncer).
Dạng từ của ponce
Đi với mạo từ: une ponce · la ponce
| Số nhiều | ponces |
Họ từ của ponce
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pumice; hot alcoholic beverage made with gin or rum
Câu hỏi thường gặp
ponce nghĩa là gì?
ponce (danh từ) nghĩa là đá bọt pierre ponce, mực dầu.
ponce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ponce (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃s/.
ponce là giống đực hay giống cái?
ponce là danh từ giống cái (dùng với une, la).