ponant
danh từ giống đực (m)
/pɔ.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ponant nghĩa là phía tây.
Nghĩa của ponant
Danh từ · giống đực
- Văn học Phía tây.
- Plaine qui s'enfuie vers le ponantcánh đồng trải dài ra phía tây
Dạng từ của ponant
Đi với mạo từ: un ponant · le ponant
| Số nhiều | ponants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponant
Đồng nghĩa
Họ từ của ponant
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the west; the western ocean (rather than the Mediterranean)
Câu hỏi thường gặp
ponant nghĩa là gì?
ponant (danh từ) nghĩa là phía tây.
ponant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ponant (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.nɑ̃/.
ponant là giống đực hay giống cái?
ponant là danh từ giống đực (dùng với un, le).