pompéien
/pɔ̃.pe.jɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
pompéien nghĩa là Thuộc thành Pom-pê-i (ý).
Nghĩa của pompéien
Tính từ
- Thuộc thành Pom-pê-i (ý).
- Sử học (thuộc) Pom-pê (tướng cổ La Mã).
Danh từ · giống đực
- Sử học Người theo Pom-pê.
Dạng từ của pompéien
| Số nhiều | pompéiens |
| Giống cái | pompéienne /pɔ̃.pe.jɛn/ |
| Giống cái số nhiều | pompéiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Pompeiian
Câu hỏi thường gặp
pompéien nghĩa là gì?
pompéien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc thành Pom-pê-i (ý).
pompéien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pompéien (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃.pe.jɛ̃/.