TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poncer

/pɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

poncer nghĩa là rập hình châm kim.

Nghĩa của poncer

Ngoại động từ

  1. Mài nhẵn bằng đá bọt.
  2. Rập hình châm kim (dùng túi bột màu rập lên bản hình châm kim để tạo ra một hình vẽ vào giấy, vải, đặt dưới bàn hình châm kim).
  3. Đánh dấu (vải) bằng mực dầu.

Chia động từ poncer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: poncéHiện tại phân từ: ponçant

Hiện tại présent

  • je ponce
  • tu ponces
  • il/elle ponce
  • nous ponçons
  • vous poncez
  • ils/elles poncent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai poncé
  • tu as poncé
  • il/elle a poncé
  • nous avons poncé
  • vous avez poncé
  • ils/elles ont poncé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ponçais
  • tu ponçais
  • il/elle ponçait
  • nous poncions
  • vous ponciez
  • ils/elles ponçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je poncerai
  • tu ponceras
  • il/elle poncera
  • nous poncerons
  • vous poncerez
  • ils/elles ponceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je poncerais
  • tu poncerais
  • il/elle poncerait
  • nous poncerions
  • vous ponceriez
  • ils/elles ponceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ponce
  • que tu ponces
  • qu'il/elle ponce
  • que nous poncions
  • que vous ponciez
  • qu'ils/elles poncent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ponçai
  • tu ponças
  • il/elle ponça
  • nous ponçâmes
  • vous ponçâtes
  • ils/elles poncèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ponce (tu)
  • ponçons (nous)
  • poncez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rub down with an abrasive, to sand; to copy with pouncing paper

Câu hỏi thường gặp

poncer nghĩa là gì?

poncer (ngoại động từ) nghĩa là rập hình châm kim.

poncer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poncer (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃.se/.

Chia động từ poncer ở thì hiện tại thế nào?

je ponce, tu ponces, il/elle ponce, nous ponçons, vous poncez, ils/elles poncent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.