pompe
pompe nghĩa là cái bơm, giày.
Nghĩa của pompe
Danh từ · giống cái
- Cái bơm.
- Pompe de bicylettecái bơm xe đạp
- Pompe à brasbơm tay
- Pompe aspirante et foulantebơm đẩy và hút
- Số nhiều; thông tục Giày.
- Une paire de pompesmột đôi giày
- à toute pompe(thân mật) hết sức nhanh
- coup de pompesự mệt mỏi đột nhiên
- soldat de deuxième pompe; deuxième pompe(quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) binh nhì
- Vẻ long trọng; vẻ tráng lệ.
- Pompe d'une cérémonievẻ long trọng của buổi lễ
- Vẻ hoa mỹ, vẻ khoa trương.
- Pompe de stylevăn hoa mỹ
- Sự sửa quần áo (sau khi khách mặc thử ở hiệu may).
- Số nhiều; tôn giáo Nỗi phù hoa (ở đời).
- service des pompes funèbressở lo liệu đám ma; nhà đòn
Dạng từ của pompe
Đi với mạo từ: une pompe · la pompe
| Số nhiều | pompes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pompe
Đồng nghĩa
Họ từ của pompe
Câu ví dụ với pompe
- Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14035028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pump; push-up; Style of strumming, used especially in gypsy jazz
- Danh từ a solemn procession; pomp, vainglory; style, class
- Danh từ shoe
Câu hỏi thường gặp
pompe nghĩa là gì?
pompe (danh từ) nghĩa là cái bơm, giày.
pompe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pompe (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃p/.
pompe là giống đực hay giống cái?
pompe là danh từ giống cái (dùng với une, la).