thermopompe
danh từ giống cái (f)
/tɛʁmɔpɔ̃p/ giọng máy của trình duyệt
thermopompe nghĩa là máy phát nhiệt điện.
Nghĩa của thermopompe
Danh từ · giống cái
- Máy phát nhiệt điện.
Dạng từ của thermopompe
Đi với mạo từ: une thermopompe · la thermopompe
| Số nhiều | thermopompes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heat pump
Câu hỏi thường gặp
thermopompe nghĩa là gì?
thermopompe (danh từ) nghĩa là máy phát nhiệt điện.
thermopompe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermopompe (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁmɔpɔ̃p/.
thermopompe là giống đực hay giống cái?
thermopompe là danh từ giống cái (dùng với une, la).