thermorégulateur
/tɛʁmoʁegylatœʁ/ giọng máy của trình duyệt
thermorégulateur nghĩa là điều nhiệt.
Nghĩa của thermorégulateur
Tính từ
- Điều nhiệt.
Dạng từ của thermorégulateur
| Số nhiều | thermorégulateurs |
| Giống cái | thermorégulatrice |
| Giống cái số nhiều | thermorégulatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thermoregulatory
Câu hỏi thường gặp
thermorégulateur nghĩa là gì?
thermorégulateur (tính từ) nghĩa là điều nhiệt.
thermorégulateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermorégulateur (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁmoʁegylatœʁ/.