thermorégulation
thermorégulation nghĩa là sự điều nhiệt.
Nghĩa của thermorégulation
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Sự điều nhiệt.
Dạng từ của thermorégulation
Đi với mạo từ: une thermorégulation · la thermorégulation
| Số nhiều | thermorégulations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermoregulation (the maintenance of a constant internal temperature of an organism)
Câu hỏi thường gặp
thermorégulation nghĩa là gì?
thermorégulation (danh từ) nghĩa là sự điều nhiệt.
thermorégulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermorégulation (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁmɔʁegylasjɔ̃/.
thermorégulation là giống đực hay giống cái?
thermorégulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).