port
port nghĩa là cảng, thành phố cảng.
Nghĩa của port
Danh từ · giống đực
- Cảng.
- Port maritimehải cảng
- Port militairequân cảng
- Thành phố cảng.
- Habiter un portở một thành phố cảng
- Nơi nghỉ, chỗ yên thân.
- S'assurer un port dans la tempêtetìm được chỗ yên thân trong cơn bão táp
- Sự mang, sự vác, sự cầm, sự đeo, sự đội...
- Le port d'une décorationsự đeo huân chương
- Tiền cước.
- Payer le port d'un colistrả tiền cước gói hàng
- Tư thế, dáng dấp, dáng.
- Port majestueuxdáng dấp oai vệ
- Port de têtedáng đầu
- Le port élancé du pindáng mảnh mà cao của cây thông
- Tiếng địa phương Đèo (trong dãy Pi-rê-nê).
- Le port de Roncevauxđèo Rông-xơ-vô
Dạng từ của port
Đi với mạo từ: un port · le port
| Số nhiều | ports |
Cụm từ, thành ngữ với port
Câu ví dụ với port
- Le règlement scolaire exige le port d'un uniforme par les élèves. Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692594
- Le règlement de l'école prévoit le port d'un uniforme par les élèves. Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #823837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ port, harbour; port, harbour city; refuge; transport
- Danh từ wearing (act of wearing something); carrying (of an object)
Câu hỏi thường gặp
port nghĩa là gì?
port (danh từ) nghĩa là cảng, thành phố cảng.
port phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của port (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ/.
port là giống đực hay giống cái?
port là danh từ giống đực (dùng với un, le).