TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pondre

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

pondre nghĩa là đẻ, sản xuất, đẻ ra.

Nghĩa của pondre

Ngoại động từ

  1. Đẻ (trứng).
    • Poule qui pond de gros œufscon gà đẻ trứng to
    • Elle pondait un enfant tous les ans(thực vật học; nghĩa xấu) mỗi năm chị ta đẻ một con
  2. Nghĩa bóng; thân mật Sản xuất, đẻ ra.
    • Pondre un romanđẻ ra một tiểu thuyết

Chia động từ pondre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ponduHiện tại phân từ: pondant

Hiện tại présent

  • je ponds
  • tu ponds
  • il/elle pond
  • nous pondons
  • vous pondez
  • ils/elles pondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pondu
  • tu as pondu
  • il/elle a pondu
  • nous avons pondu
  • vous avez pondu
  • ils/elles ont pondu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pondais
  • tu pondais
  • il/elle pondait
  • nous pondions
  • vous pondiez
  • ils/elles pondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pondrai
  • tu pondras
  • il/elle pondra
  • nous pondrons
  • vous pondrez
  • ils/elles pondront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pondrais
  • tu pondrais
  • il/elle pondrait
  • nous pondrions
  • vous pondriez
  • ils/elles pondraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ponde
  • que tu pondes
  • qu'il/elle ponde
  • que nous pondions
  • que vous pondiez
  • qu'ils/elles pondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pondis
  • tu pondis
  • il/elle pondit
  • nous pondîmes
  • vous pondîtes
  • ils/elles pondirent

Mệnh lệnh impératif

  • ponds (tu)
  • pondons (nous)
  • pondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của pondre

Câu ví dụ với pondre

  • Le coq ne pond pas d'œufs. Con gà trống không đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13155211
  • Combien d'œufs pond un aigle ? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935728
  • Les tortues pondent des œufs. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7077447

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lay (eggs); to give birth

Câu hỏi thường gặp

pondre nghĩa là gì?

pondre (ngoại động từ) nghĩa là đẻ, sản xuất, đẻ ra.

pondre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pondre (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃dʁ/.

Chia động từ pondre ở thì hiện tại thế nào?

je ponds, tu ponds, il/elle pond, nous pondons, vous pondez, ils/elles pondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.