porion
danh từ giống đực (m)
/pɔʁjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
porion nghĩa là đốc công.
Nghĩa của porion
Danh từ · giống đực
- Đốc công (ở mỏ than, mỏ dầu).
Dạng từ của porion
Đi với mạo từ: un porion · le porion
| Số nhiều | porions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ porion; overseer, supervisor at a coal mine
Câu hỏi thường gặp
porion nghĩa là gì?
porion (danh từ) nghĩa là đốc công.
porion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porion (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁjɔ̃/.
porion là giống đực hay giống cái?
porion là danh từ giống đực (dùng với un, le).