porte-copie
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
porte-copie nghĩa là Giá giữ bản để đánh máy.
Nghĩa của porte-copie
Danh từ · giống đực
- Số nhiều porte-copie, porte-copies Giá giữ bản để đánh máy.
Dạng từ của porte-copie
Đi với mạo từ: un porte-copie · le porte-copie
| Số nhiều | porte-copies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ document holder; copy holder
Câu hỏi thường gặp
porte-copie nghĩa là gì?
porte-copie (danh từ) nghĩa là Giá giữ bản để đánh máy.
porte-copie là giống đực hay giống cái?
porte-copie là danh từ giống đực (dùng với un, le).