porte-clés
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tkle/ giọng máy của trình duyệt
porte-clés nghĩa là vòng đeo chìa khóa, túi đựng chìa khóa.
Nghĩa của porte-clés
Danh từ · giống đực
- Vòng đeo chìa khóa; túi đựng chìa khóa.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người giữ chìa khóa tù.
Dạng từ của porte-clés
Đi với mạo từ: un porte-clés · le porte-clés
Câu hỏi thường gặp
porte-clés nghĩa là gì?
porte-clés (danh từ) nghĩa là vòng đeo chìa khóa, túi đựng chìa khóa.
porte-clés phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-clés (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tkle/.
porte-clés là giống đực hay giống cái?
porte-clés là danh từ giống đực (dùng với un, le).