pondéreux
giọng máy của trình duyệt
pondéreux nghĩa là nặng, hàng nặng.
Nghĩa của pondéreux
Tính từ
- Nặng.
- Marchandises pondéreuseshàng hóa nặng
Danh từ · giống đực
- Số nhiều Hàng nặng.
Dạng từ của pondéreux
| Giống cái | pondéreuse |
| Giống cái số nhiều | pondéreuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ weighty, ponderous
Câu hỏi thường gặp
pondéreux nghĩa là gì?
pondéreux (tính từ, danh từ) nghĩa là nặng, hàng nặng.