TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-menu

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

porte-menu nghĩa là cái cài thực đơn.

Nghĩa của porte-menu

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều porte-menu, porte-menus Cái cài thực đơn.

Dạng từ của porte-menu

Đi với mạo từ: un porte-menu · le porte-menu

Câu hỏi thường gặp

porte-menu nghĩa là gì?

porte-menu (danh từ) nghĩa là cái cài thực đơn.

porte-menu là giống đực hay giống cái?

porte-menu là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.