ponctualité
danh từ giống cái (f)
/pɔ̃k.tɥa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
ponctualité nghĩa là tính đúng giờ.
Nghĩa của ponctualité
Danh từ · giống cái
- Tính đúng giờ.
Dạng từ của ponctualité
Đi với mạo từ: une ponctualité · la ponctualité
| Số nhiều | ponctualités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ponctualité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ punctuality
Câu hỏi thường gặp
ponctualité nghĩa là gì?
ponctualité (danh từ) nghĩa là tính đúng giờ.
ponctualité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ponctualité (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃k.tɥa.li.te/.
ponctualité là giống đực hay giống cái?
ponctualité là danh từ giống cái (dùng với une, la).