pontuseau
danh từ giống đực (m)
/pɔ̃.ty.zo/ giọng máy của trình duyệt
pontuseau nghĩa là sợi ngang khuôn, hằn sợi ngang khuôn.
Nghĩa của pontuseau
Danh từ · giống đực
- Sợi ngang khuôn (khuôn làm giấy).
- Số nhiều Hằn sợi ngang khuôn (thấy trên tờ giấy).
Dạng từ của pontuseau
Đi với mạo từ: un pontuseau · le pontuseau
| Số nhiều | pontuseaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a transverse rod (generally copper) which supports vergeures in moulds used to manufacture paper by hand.
Câu hỏi thường gặp
pontuseau nghĩa là gì?
pontuseau (danh từ) nghĩa là sợi ngang khuôn, hằn sợi ngang khuôn.
pontuseau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pontuseau (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃.ty.zo/.
pontuseau là giống đực hay giống cái?
pontuseau là danh từ giống đực (dùng với un, le).