pompiérisme
danh từ giống đực (m)
/pɔ̃.pje.ʁizm/ giọng máy của trình duyệt
pompiérisme nghĩa là phong cách khoa trương.
Nghĩa của pompiérisme
Danh từ · giống đực
- Nghệ thuật (thân mật) phong cách khoa trương.
Dạng từ của pompiérisme
Đi với mạo từ: un pompiérisme · le pompiérisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pompierism
Câu hỏi thường gặp
pompiérisme nghĩa là gì?
pompiérisme (danh từ) nghĩa là phong cách khoa trương.
pompiérisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pompiérisme (giọng Pháp chuẩn): /pɔ̃.pje.ʁizm/.
pompiérisme là giống đực hay giống cái?
pompiérisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).