pomoculture nghĩa là Nghề trồng cây ăn quả hạt mềm.
Nghĩa của pomoculture
Danh từ · giống cái
Nghề trồng cây ăn quả hạt mềm.
Dạng từ của pomoculture
Đi với mạo từ: une pomoculture · la pomoculture
Câu hỏi thường gặp
pomoculture nghĩa là gì?
pomoculture (danh từ) nghĩa là Nghề trồng cây ăn quả hạt mềm.
pomoculture là giống đực hay giống cái?
pomoculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.