porcelet
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.sə.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
porcelet nghĩa là lợn con.
Nghĩa của porcelet
Danh từ · giống đực
- Lợn con.
- Như cloporte (cũng) porcelet de Saint-Antoine.
Dạng từ của porcelet
Đi với mạo từ: un porcelet · le porcelet
| Số nhiều | porcelets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piglet; diminutive of porc
Câu hỏi thường gặp
porcelet nghĩa là gì?
porcelet (danh từ) nghĩa là lợn con.
porcelet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porcelet (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.sə.lɛ/.
porcelet là giống đực hay giống cái?
porcelet là danh từ giống đực (dùng với un, le).