TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porphyrogénète

giọng máy của trình duyệt

porphyrogénète nghĩa là Sinh lúc phụ hoàng còn trị vì (hoàng tử).

Nghĩa của porphyrogénète

Tính từ

  1. Sử học Sinh lúc phụ hoàng còn trị vì (hoàng tử).

Câu hỏi thường gặp

porphyrogénète nghĩa là gì?

porphyrogénète (tính từ) nghĩa là Sinh lúc phụ hoàng còn trị vì (hoàng tử).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.