porte-avions
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.ta.vjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
porte-avions nghĩa là tàu sân bay.
Nghĩa của porte-avions
Danh từ · giống đực
- Tàu sân bay.
Dạng từ của porte-avions
Đi với mạo từ: un porte-avions · le porte-avions
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aircraft carrier, a type of warship
Câu hỏi thường gặp
porte-avions nghĩa là gì?
porte-avions (danh từ) nghĩa là tàu sân bay.
porte-avions phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-avions (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.ta.vjɔ̃/.
porte-avions là giống đực hay giống cái?
porte-avions là danh từ giống đực (dùng với un, le).