porte-bagages
danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.t(ə).ba.ɡaʒ/ giọng máy của trình duyệt
porte-bagages nghĩa là cái đèo hàng.
Nghĩa của porte-bagages
Danh từ · giống đực
- Cái đèo hàng.
- Porte-bagages d'une bicyclettecái đèo hàng ở xe đạp
Dạng từ của porte-bagages
Đi với mạo từ: un porte-bagages · le porte-bagages
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bicycle rack, luggage carrier; overhead bin, overhead compartment
Câu hỏi thường gặp
porte-bagages nghĩa là gì?
porte-bagages (danh từ) nghĩa là cái đèo hàng.
porte-bagages phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porte-bagages (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.t(ə).ba.ɡaʒ/.
porte-bagages là giống đực hay giống cái?
porte-bagages là danh từ giống đực (dùng với un, le).