TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-fort

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

porte-fort nghĩa là Sự bảo đảm cam kết.

Nghĩa của porte-fort

Danh từ · giống đực

  1. Sự bảo đảm cam kết.
  2. Người bảo đảm cam kết.

Dạng từ của porte-fort

Đi với mạo từ: un porte-fort · le porte-fort

Câu hỏi thường gặp

porte-fort nghĩa là gì?

porte-fort (danh từ) nghĩa là Sự bảo đảm cam kết.

porte-fort là giống đực hay giống cái?

porte-fort là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.