TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-savon

danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tsa.vɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

porte-savon nghĩa là giá để xà phòng.

Nghĩa của porte-savon

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều porte-savon, porte-savons Giá để xà phòng (trong buồng tắm...).

Dạng từ của porte-savon

Đi với mạo từ: un porte-savon · le porte-savon

Câu hỏi thường gặp

porte-savon nghĩa là gì?

porte-savon (danh từ) nghĩa là giá để xà phòng.

porte-savon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porte-savon (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tsa.vɔ̃/.

porte-savon là giống đực hay giống cái?

porte-savon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.